giầu có
danh từ
1.かねもち 「金持ち」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giầu có

1. tôi yêu anh ấy, nhưng hoàn toàn không liên quan đến việc anh ta là người giầu có
私は彼が好きだが、彼が裕福(金持ち)だということは何の関係もない
2. nếu có người giầu thì cũng có người nghèo
裕福(金持ち)になる人もいれば貧乏になる人もいる
3. người giàu có như ~
〜のような金持ち
4. được sinh ra trong một gia đình giầu có
金持ち(の家)に生まれる

Kanji liên quan

TRÌ
KIMキン、コン、ゴン