giấy
1.アイボリーいたがみ 「アイボリー板紙」​​
danh từ
2.あいばん 「合い判」 [HỢP PHÁN]​​
động từ
3.かくす 「隠す」​​
4.かみ 「紙」​​
5.テクスチャ​​
6.テックス​​
7.とどけ 「届」​​
8.ナプキン​​
9.ペーパー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giấy

1. Giấy cao cấp (giống như giấy da cừu)
高級紙(羊皮紙に似た)
2. Giấy cao cấp (giống như giấy da cừu)
高級紙(羊皮紙に似た)
3. giấy làm bằng tinh bột
でんぷん紙
4. đọc bài báo trên tờ giấy bọc trang trí
アート紙面の記事を読む
5. giấy xin phép nghỉ việc
欠勤の届け
Xem thêm

Kanji liên quan

PHÁNハン、バン
CHỈ
GIỚIカイ
ẨNイン、オン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
BẢN,BẢNGハン、バン