giấy chứng nhận tốt nghiệp
câu, diễn đạt
1.そつぎょうしょうしょ 「卒業証書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giấy chứng nhận tốt nghiệp

1. Điều kiện duy nhất đó là học viên phải có giấy chứng nhận tốt nghiệp cấp 3 trước khi nhập học.
入学に必要な唯一の条件は、学生がそれまでに高校の卒業証書を取得していることだ。

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
THƯショ
TỐTソツ、シュツ
CHỨNGショウ