giấy gói quà
danh từ
1.のしがみ 「熨斗紙」 [? ĐẤU CHỈ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giấy gói quà

1. Tao chẳng lấy nó dù cho đó là món quà
のし紙をつけてやると言っても要らないよ.

Kanji liên quan

ĐẤUト、トウ
CHỈ