giấy tờ có công chứng
danh từ
1.こうせいしょうしょ 「公正証書」​​
câu, diễn đạt
2.こうせいしょうしょ 「公正証書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giấy tờ có công chứng

1. Tin rằng đã có đủ tất cả các tài liệu cần thiết và tất cả đều là giấy tờ có công chứng
同封の公正証書で必要書類がすべてそろうと信じる
2. Gửi kèm theo tài liệu đã công chứng (giấy tờ có công chứng)
同封の公正証書

Kanji liên quan

CHÍNHセイ、ショウ
CÔNGコウ、ク
THƯショ
CHỨNGショウ