giấy tờ mật
danh từ
1.きみつしょるい 「機密書類」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giấy tờ mật

1. Bị khởi tố vì tội trao giấy tờ mật ra ngoài
機密書類引き渡しの罪で告発される
2. Bảo quản tài liệu mật (giấy tờ mật)
機密書類を保管する
3. trao văn kiện cực kỳ cơ mật (giấy tờ mật)
高度な機密書類を引き渡す
4. Sử dụng văn kiện cơ mật (giấy tờ mật)
機密書類を扱う

Kanji liên quan

CƠ,KY
LOẠIルイ
MẬTミツ
THƯショ