giếng
danh từ
1.いど 「井戸」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giếng

1. Cái giếng này đã bị cạn.
その井戸は枯れてしまった。

Kanji liên quan

HỘ
TỈNHセイ、ショウ