gieo vần
danh từ
1.おういん 「押韻」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gieo vần

1. tiếng lóng gieo vần
押韻スラング
2. gieo vần một cách gượng ép (vần gieo nghe không xuôi)
わざとらしい押韻
3. viết bài thơ có gieo vần
押韻詩を作る
4. kếp hợp gieo vần
押韻結合
5. gieo vần 2 lần
二重押韻

Kanji liên quan

ÁPオウ
VẬNイン