Ginza
danh từ
1.ぎんざ 「銀座」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Ginza

1. tối nay chúng ta đừng đến Ginza nữa. Mọi người trong công ty có tiệc ở đó
うーん...今夜銀座に行くのはやめようよ。会社の人たちが銀座でパーティをやってるんだ
2. tôi thích ăn tối ở Ginza cùng với ai đó
銀座で夕べを(人)とともに過ごす
3. phim Godard đang chiếu ở Ginza
銀座でゴダールの映画をやっている

Kanji liên quan

TỌA
NGÂNギン