gió bão
1.たいふう 「台風」​​
danh từ
2.ぼうふうう 「暴風雨」​​
3.ぼうふう 「暴風」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gió bão

1. Cơn sóng lớn sinh ra do trận mưa bão.
暴風雨によって発生した大きなうねり
2. Cơn bão to gió lớn đã quét mọi thứ khỏi bờ đê xuống biển.
暴風雨によって土手から海に押しやられる

Kanji liên quan

ĐÀIダイ、タイ
PHONGフウ、フ
BẠO,BỘCボウ、バク
VŨ,VÚ