gió tây
danh từ
1.にしかぜ 「西風」 [TÂY PHONG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gió tây

1. khi gió tây thổi là lúc thích hợp để thả mồi câu.
西風が吹けば魚は最も食いつきが良くなる。

Kanji liên quan

PHONGフウ、フ
TÂYセイ、サイ、ス