gió xuôi chiều
câu, diễn đạt
1.おいかぜ 「追い風」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gió xuôi chiều

1. Do gió xuôi chiều nên máy bay đã đến sớm 30 phút.
追い風で飛行機が30十分早く着いた。

Kanji liên quan

PHONGフウ、フ
TRUYツイ