giọng hát
danh từ
1.うたごえ 「歌声」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giọng hát

1. Người ta nói rằng một ca sĩ chuyên nghiệp rồi cũng qua đi thời kì hoàng kim, thế nhưng tôi cho rằng giọng hát của cô ấy sẽ càng hay hơn cùng với tuổi tác.
その歌手は盛りを過ぎたという人もいるが、彼女の歌声は年齢とともに深みを増していると私は思う
2. Giọng hát to tướng của anh ta làm hàng xóm điếc cả tai
彼の大きな歌声が、近隣の住民を圧倒した

Kanji liên quan

THANHセイ、ショウ
CA