giống nhau như đúc
tính từ
1.うりふたつ 「うり二つ」​​
câu, diễn đạt
2.うりふたつ 「うり二つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giống nhau như đúc

1. Bức chân dung của anh ấy nhìn chỗ nào cũng giống anh ấy như đúc.
彼の肖像画は、どこをどう見ても本人にうり二つだった
2. Anh ấy rất giống bố, giống như hai giọt nước
彼は父親によく似ているね, ああ、うり二つだよ

Kanji liên quan

NHỊニ、ジ