giọng trầm
danh từ
1.ていおん 「低音」​​
2.バス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giọng trầm

1. Ông ấy nổi tiếng với sức hút của giọng hát trầm.
彼は低音の魅力で有名だ。

Kanji liên quan

ÂMオン、-ノン、イン
ĐÊテイ