giữ chân
động từ
1.あしどめ 「足止めする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giữ chân

1. bị giữ chân tại công sở, chịu không đi đâu được
職場に足止めされている
2. một ngày trước khi chồng tôi chuẩn bị quay trở về từ Trung Quốc thì một trận bão đánh vào khu vực nên anh bị giữ chân ở đó một vài ngày
うちのだんなが中国から帰ってくる予定の1日前に大きな嵐があってね、それからまた2〜4日中国で足止め食らったのよ

Kanji liên quan

CHỈ
TÚCソク