giữa đường
1.とちゅう 「途中」​​
danh từ
2.きと 「帰途」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giữa đường

1. nghỉ cuối tuần ở ~ trên đường (giữa đường) về ~
...への帰途〜で週末を過ごす
2. quyết định ghé vào A trên đường (giữa đường) về B
Bへの帰途Aに立ち寄ることにする

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
QUY,QUI
ĐỒ