giữa hành trình
câu, diễn đạt
1.ちゅうどう 「中道」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giữa hành trình

1. theo lập trường đứng giữa để mở rộng viện trợ
支持を広げるために中道寄りに傾く

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
ĐẠOドウ、トウ