giữa lúc cao trào
câu, diễn đạt
1.まっさいちゅう 「真っ最中」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giữa lúc cao trào

1. giữa lúc cao trào mưa gió như thế cô ấy quyết định ra ngoài
彼女は風雨の真っ最中に家を出かけるときめました

Kanji liên quan

CHÂNシン
TRUNGチュウ
TỐIサイ、シュ