góc
1.いちぐう 「一隅」 [NHẤT ÔI]​​
danh từ
2.アングル​​
3.かく 「角」​​
4.かたすみ 「片隅」​​
5.コーナー​​
6.すみ 「隅」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ góc

1. mọi ngóc ngách cửa sổ
窓の一隅に
2. một góc yên tĩnh
静かな一隅
3. Tổng các góc trong của một tam giác là 180 độ.
三角形の内角の和は180度である。
4. chụp ảnh ở nhiều góc độ khác nhau
別のアングルで同時に_台のカメラを回す
5. thay đổi góc quay phim
同じシーンでのカメラ・アングルの転換
Xem thêm

Kanji liên quan

PHIẾNヘン
GIÁCカク
ÔIグウ
NHẤTイチ、イツ