hạ
động từ
1.おちこむ 「落ち込む」​​
2.おとす 「落とす」​​
3.おりる 「降りる」​​
4.おろす 「下ろす」​​
5.かつ 「勝つ」​​
6.きる 「切る」​​
7.くだす 「下す」​​
8.さげる 「下げる」​​
9.なつ 「夏」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hạ

1. hạ giọng
〔語尾・音声・字などを〕落とす
2. Con thuyền hạ neo tại cảng.
舟は港にいかりを下ろした。
3. hạ lệnh, ra lệnh
命令を 〜

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
NHẬP
THẮNGショウ
GIÁNG,HÀNGコウ、ゴ
THIẾTセツ、サイ
HẠカ、ガ、ゲ
LẠCラク