hai người
1.にしゃ 「二者」 [NHỊ GIẢ]​​
danh từ
2.デュオ​​
3.ににん 「二人」 [NHỊ NHÂN]​​
4.ふたり 「二人」 [NHỊ NHÂN]​​
5.りょうし 「両氏」​​
6.りょうしゃ 「両者」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hai người

1. Tại tòa nhà, ba người đã bị bắn chết kiểu thi hành án tử hình, hai người khác bị thương
アパートの中で、3人がまるで処刑でもあったかのように銃で撃たれて殺され、その他二人がけがをした
2. Tôi xin chân thành chúc hai bạn hạnh phúc và có một ngày cưới thật sự vui vẻ.
お二人が幸福なそして素晴らしい結婚の日を迎えられることを、心よりお祈り致します。

Kanji liên quan

NHỊニ、ジ
LƯỠNG,LƯỢNGリョウ
GIẢシャ
THỊ
NHÂNジン、ニン