hạnh phúc tràn trề
động từ
1.おおよろこび 「大喜び」​​
câu, diễn đạt
2.おおよろこび 「大喜び」​​
danh từ
3.きょまん 「巨万」​​
câu, diễn đạt
4.きょまん 「巨万」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hạnh phúc tràn trề

1. mong đợi (điều gì đó) trong niềm hạnh phúc tràn trề (sung sướng ngập tràn)
〜を大喜びで待つ
2. anh ấy làm tôi hạnh phúc tràn trề (ngất ngây hạnh phúc) bằng chiếc nhẫn kim cương
彼はダイヤの指輪で私を大喜びさせた
3. tôi chắc chắn rằng vợ anh sẽ cảm thấy rất hạnh phúc (hạnh phúc tràn trề)
それには奥さんもきっと大喜びだね
4. được hưởng hạnh phúc tràn trề mà không bao giờ ngờ tới
思いがけない巨万の富を得る
5. có được hạnh phúc ngập tràn chỉ trong một đêm
一夜にして巨万の富を得る
Xem thêm

Kanji liên quan

VẠNマン、バン
CỰキョ
HỶ,HỈ
ĐẠIダイ、タイ