hành vi không thể chê trách
câu, diễn đạt
1.ひんこうほうせい 「品行方正」 [PHẨM HÀNH PHƯƠNG CHÍNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hành vi không thể chê trách

1. con người có hành vi tốt
品行方正な人

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
CHÍNHセイ、ショウ
PHẨMヒン、ホン
PHƯƠNGホウ