hình thức
tính từ
1.かたくるしい 「堅苦しい」 [CỐ KHỔ]​​
danh từ
2.かっこう 「格好」​​
3.かたくるしい 「固苦しい」 [CỐ KHỔ]​​
4.けいしき 「形式」​​
5.けいしきてき 「形式的」​​
6.フォーマル​​
7.けいしき 「形式」​​
8.けいたい 「形態」 [HÌNH THÁI]​​
9.しき 「式」​​
10.フォーマル​​
11.フォーム​​
12.ふり 「振り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hình thức

1. văn phong trang trọng, hình thức
堅苦しい〔文体などが〕
2. lời khai mạc của chủ tịch khá hình thức.
学長の開会挨拶は随分形式的だった
3. người theo chủ nghĩa hình thức
形式主義者
4. tránh những thủ tục mang tính hình thức nơi công sở bằng việc nói trước với (ai)
(人)に事前に言っておくことで役所での形式的な手続きを回避する
5. vì anh đã được tuyển rồi nên việc điền vào mẫu này cũng chỉ là hình thức mà thôi
あなたはすでに雇われているのだから、この用紙に記入するのは単なる形式的なことに過ぎない
Xem thêm

Kanji liên quan

CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
KIÊNケン
THÁIタイ
CHẤNシン
HẢOコウ
THỨCシキ
HÌNHケイ、ギョウ
KHỔ
ĐÍCHテキ
CỐ