hoạt động
1.かどう 「稼働」​​
danh từ
2.アクティビティ​​
tính từ
3.アクティブ​​
động từ
4.うごく 「動く」​​
5.うんえい 「運営する」​​
6.うんどう 「運動する」​​
7.かつどう 「活動」​​
8.かつどう 「活動する」​​
9.かどうする 「稼働する」​​
10.はたらく 「働く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hoạt động

1. hoạt động mang tính chất cơ sở, cơ bản
基礎的アクティビティ
2. bối cảnh (hoàn cảnh, môi trường) hoạt động
アクティビティバックグラウンド
3. cho tất cả hoạt động
すべてを稼働させる
4. hoạt động từ sáng đến tối
朝から晩までの稼働
5. hoạt động ổn định
安定稼働
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐỘNGドウ
HOẠTカツ
DOANH,DINHエイ
VẬNウン
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク
GIÁ