hướng dẫn
1.ガイダンス​​
danh từ
2.あんない 「案内」​​
động từ
3.あんない 「案内する」​​
4.しどう 「指導する」​​
5.とおす 「通す」​​
6.みちびく 「導く」​​
7.ゆうどう 「誘導する」​​
8.ガイド​​
9.きょうじ 「教示」​​
10.くんれい 「訓令」​​
11.こうりょう 「綱領」​​
12.しじ 「指示」​​
13.しどう 「指導」​​
14.てびきしょ 「手引書」 [THỦ DẪN THƯ]​​
15.きょうじする 「教示する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hướng dẫn

1. Hướng dẫn sử dụng thư viện
図書館利用案内
2. hướng dẫn nhập học đại học
大学入学案内
3. Hướng dẫn đỗ xe
駐車案内
4. hướng dẫn nghề nghiệp
キャリア・ガイダンス
5. hướng dẫn phát âm
音声ガイダンス
Xem thêm

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
THỊジ、シ
DẪNイン
THÔNGツウ、ツ
GIÁOキョウ
LỆNHレイ
CƯƠNGコウ
CHỈ
HUẤNクン、キン
ĐẠOドウ
ÁNアン
THỦシュ、ズ
THƯショ
LÃNH,LĨNHリョウ
DỤユウ、イウ