hủy bỏ
danh từ
1.かいじょ 「解除」​​
động từ
2.かいじょ 「解除する」​​
3.キャンセル​​
4.かいしょう 「解消」​​
5.キャンセルする​​
6.けいやくをちゅうだんする 「契約を中断する」​​
7.てっかいする 「撤回する」​​
8.てっきょする 「撤去する」​​
9.はいし 「廃止する」​​
10.はき 「破棄する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hủy bỏ

1. bỏ lệnh cấm, hủy bỏ quan hệ, bãi bỏ chế tài, bỏ thiết bị theo dõi
解除する〔禁止令・関係・制裁・監視装置などを〕
2. hủy bỏ thiết bị an toàn
安全装置の解除
3. hủy bỏ khóa bảo vệ thư điện tử
メールの保護解除
4. hủy bỏ sự hạn chế hành động của
〜の行動制限の解除
5. hủy bỏ sát nút.
ぎりぎりになってからのキャンセル
Xem thêm

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
CHỈ
ĐOẠN,ĐOÁNダン
TIÊUショウ
ƯỚCヤク
PHÁ
GIẢIカイ、ゲ
KHÍ
PHẾハイ
KHỨキョ、コ
HỒIカイ、エ
TRỪジョ、ジ
KHẾ,KHIẾTケイ
TRIỆTテツ