hy vọng
danh từ
1.がんぼう 「願望」 [NGUYỆN VỌNG]​​
động từ
2.きたいする 「期待する」​​
3.きぼう 「希望」​​
4.ねんがん 「念願」​​
5.みこみ 「見込み」​​
6.きぼうする 「希望する」​​
7.しょくぼう 「嘱望する」​​
8.ねんがん 「念願する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ hy vọng

1. tôi đã mất tất cả, mất cả niềm hy vọng.
希望も何もあったものではない
2. hy vọng được tự do
自由への希望
3. hy vọng mạnh mẽ vào việc cấm thử hạt nhân
核実験禁止に対する強い希望
4. hy vọng vào sự tiếp tục phát triển của ~
〜が引き続き発展を遂げることを期待する
5. hy vọng có được sự tham gia nhiệt tình của A vào B
AのBへの積極的参加を期待する
Xem thêm

Kanji liên quan

KIẾNケン
NHẬP
NIỆMネン
NGUYỆNガン
VỌNGボウ、モウ
KỲキ、ゴ
ĐÃIタイ
HYキ、ケ
CHÚCショク