kể
1.かたる 「語る」​​
động từ
2.おしえる 「教える」​​
3.ちんじゅつする 「陳述する」​​
4.はなす 「話す」​​
5.ふくむ 「含む」​​
6.もうしあげる 「申し上げる」​​
7.ものがたる 「物語る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ kể

1. thuật lại (kể lại) trong cuộc phỏng vấn
〜のインタビューで語る
2. kể (lại) nhiều hơn về cái gì
〜についてより多くを語る
3. thuật lại (kể lại) nhiệt tình về cái gì
〜について熱く語る
4. thuật lại (kể lại) kinh nghiệm về cái gì
〜としての経験について語る
5. kể cho chúng tôi giấc mơ của bạn đi!
あなたの夢について話してください
Xem thêm

Kanji liên quan

THÂNシン
VẬTブツ、モツ
GIÁOキョウ
THUẬTジュツ
TRẦNチン
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
NGỮ
THOẠI
HÀMガン