kế hoạch xử lý lỗi bất thường
câu, diễn đạt
1.ひじょうじたいたいしょけいかく 「非常事態対処計画」 [PHI THƯỜNG SỰ THÁI ĐỐI XỬ KẾ HỌA]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

SỰジ、ズ
HỌA,HOẠCHガ、カク、エ、カイ
KẾケイ
ĐỐIタイ、ツイ
XỬ,XỨショ
PHI
THƯỜNGジョウ
THÁIタイ