kết hợp
động từ
1.あわせる 「併せる」​​
2.がっぺい 「合併」 [HỢP TÍNH]​​
3.かねる 「兼ねる」​​
4.くみあわせる 「組み合わせる」​​
5.けつごう 「結合する」​​
6.けっしゅうする 「結集する」​​
7.けったく 「結託する」​​
8.つきあう 「付き合う」​​
9.とうごう 「統合する」​​
10.へいごう 「併合する」​​
11.くみあわせ 「組み合せ」 [TỔ HỢP]​​
12.くみあわせ 「組み合わせ」​​
13.くみあわせ 「組合せ」​​
14.くみあわせ 「組合わせ」​​
15.けったく 「結託」​​
danh từ
16.くみあい 「組合」​​
tính từ
17.ごうどう 「合同」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ kết hợp

1. vui chơi kết hợp với công việc
仕事と兼ねた楽しみ
2. kết hợp công việc và giải trí
仕事と楽しみを兼ねる
3. Kết hợp hóa học với ~
〜と化学結合する
4. Kết hợp trực tiếp với ~
〜と直接結合する
5. Kết hợp với cá thể riêng biệt
特異抗体と結合する
Xem thêm

Kanji liên quan

PHÓ
TÍNHヘイ
ĐỒNGドウ
TỔ
KẾTケツ、ケチ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
TẬPシュウ
THÁCタク
KIÊMケン
THỐNGトウ