khác thường
tính từ
1.アブノーマル​​
2.とくい 「特異」​​
3.なみなみならぬ 「並み並みならぬ」 [TỊNH TỊNH]​​
4.なみなみならぬ 「並並ならぬ」 [TỊNH TỊNH]​​
5.なみなみならぬ 「並々ならぬ」 [TỊNH]​​
6.なみはずれ 「並み外れ」 [TỊNH NGOẠI]​​
7.いじょうな 「異常な」​​
8.いっぷう 「一風」​​
9.きたい 「希代」 [HY ĐẠI]​​
10.なみはずれ 「並外れ」 [TỊNH NGOẠI]​​
11.なみはずれて 「並外れて」 [TỊNH NGOẠI]​​
danh từ
12.アブノーマル​​
phó từ
13.ことのほか 「殊の外」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khác thường

1. Có khả năng chữa lành khác thường
並外れた治癒力がある
2. Lòng dũng cảm phi thường.
並々ならぬ勇気
3. Nỗ lực phi thường nhằm làm dịu nguy cơ chiến tranh.
戦争による脅威を緩和するための並々ならぬ努力
4. Yêu cầu nhiệt tình tham gia và nỗ lực phi thường.
並々ならぬ努力とやる気が要求される
5. Anh ấy lớn lên trong môi trường giáo dục khác thường
彼は、一風変わった教育環境で育った
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐẶCトク
ĐẠIダイ、タイ
PHONGフウ、フ
TỊNHヘイ、ホウ
KÉP
THƯỜNGジョウ
NHẤTイチ、イツ
NGOẠIガイ、ゲ
HYキ、ケ
DỊ
THÙシュ