khấu trừ
danh từ
1.こうじょ 「控除」​​
2.からさしひく 「差し引く」 [SAI DẪN]​​
3.しょうきゃくする 「償却する」​​
động từ
4.こうじょする 「控除する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khấu trừ

1. Khấu trừ thu nhập tiền lương trả cho những người được hưởng lương
給与所得者への給与所得控除
2. Khấu trừ một phần
一部控除
3. khấu trừ chi phí khỏi tiền thuế
税金から経費を控除する
4. Khấu trừ chi phí tính toán sơ bộ
概算経費控除
5. Khấu trừ thuế cho các hộ gia đình có con dưới 16 tuổi
16歳の子どもがいる世帯の税額控除
Xem thêm

Kanji liên quan

DẪNイン
KHƯỚCキャク
SAI
KHỐNGコウ
THƯỞNGショウ
TRỪジョ、ジ