khí chất
danh từ
1.うつわ 「器」​​
2.きごころ 「気心」​​
3.きしつ 「気質」 [KHÍ CHẤT]​​
4.ひととなり 「為人」 [VI NHÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khí chất

1. khí chất hợp nhau
気心が合って
2. Yamaguchi không có khí chất để trở thành người lãnh đạo.
山口君は指導者の器ではない。

Kanji liên quan

TÂMシン
CHẤTシツ、シチ、チ
KHÍ
VI
NHÂNジン、ニン
KHÍキ、ケ