khinh miệt
động từ
1.あなどる 「侮る」 [VŨ]​​
2.いやしむ 「卑しむ」​​
3.いやしめる 「卑しめる」​​
4.けいべつ 「軽蔑する」​​
5.さげすむ 「蔑む」​​
6.みおろす 「見下ろす」​​
danh từ
7.けいべつ 「軽蔑」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khinh miệt

1. Coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ) ai đó
(人)を軽蔑する
2. Thái độ đầy coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ)
軽蔑するような態度
3. Cười coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ)
軽蔑するように微笑む
4. Coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ) ai đó vì người ta ăn mặc rách nát (rách rưới)
みすぼらしい身なりをしているというだけで(人)を軽蔑する
5. Sự khinh miệt đầy ác ý
ひどい軽蔑
Xem thêm

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
KIẾNケン
TY,TI
VŨ,VỤ
KHINHケイ