khu Tây Luân Đôn (khu nhà ở sang trọng ở Luân đôn)
danh từ
1.ウエストエンド​​
câu, diễn đạt
2.ウエストエンド​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khu Tây Luân Đôn (khu nhà ở sang trọng ở Luân đôn)

1. Anh ấy có một biệt thự ở khu phía Tây Luân Đôn
彼はウエストエンドに別荘がある