khúc khải hoàn
danh từ
1.がい 「凱」 [KHẢI]​​
2.がいか 「凱歌」 [KHẢI CA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khúc khải hoàn

1. ca bài ca chiến thắng (hát khúc khải hoàn)
凱歌を奏する

Kanji liên quan

CA
KHẢIガイ、カイ