khuyến cáo
danh từ
1.おしらせ 「お知らせ」​​
2.おたっし 「お達し」​​
3.かんこく 「勧告」​​
4.けいこく 「警告する」​​
5.ちゅうい 「注意する」​​
động từ
6.かんこくする 「勧告する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ khuyến cáo

1. khuyến cáo đặc biệt liên quan đến giải pháp tài chính cho khủng bố
テロ資金対策に関する特別勧告
2. khuyến cáo liên quan đến việc phòng chống vật liệu hạt nhân
核物質の物理的防護に関する勧告
3. khuyến cáo nhằm xóa bỏ cái gì
〜の取り消しを勧告する
4. khuyến cáo liên quan đến cái gì
〜に関して勧告する
5. khuyến cáo những biện pháp cần thiết nhằm làm gì
〜するために必要な措置を勧告する
Xem thêm

Kanji liên quan

CÁOコク
Ý
CẢNHケイ
KHUYẾNカン、ケン
TRI
CHÚチュウ
ĐẠTタツ、ダ