kiêu ngạo
1.ほこる 「誇る」​​
động từ
2.いばる 「威張る」​​
tính từ
3.いばる 「威張る」​​
danh từ
4.おうへい 「横柄さ」​​
5.おうへい 「横柄」​​
6.おたかい 「お高い」​​
7.こなまいき 「小生意気」 [TIỂU SINH Ý KHÍ]​​
8.ごうがんふそん 「傲岸不遜」 [NGẠO NGẠN BẤT TỐN]​​
9.ごうがんぶれい 「傲岸無礼」 [NGẠO NGẠN VÔ LỄ]​​
10.ごうぜん 「傲然」 [NGẠO NHIÊN]​​
11.ごうまんな 「傲慢な」​​
12.「ごう慢」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ kiêu ngạo

1. Một kẻ kiêu ngạo chắc chắn luôn là một kẻ hèn nhát
威張るやつは決まって憶病者だ
2. Nhà chính trị đó rất kiêu ngạo.
あの政治家は横柄だ。
3. chuẩn bị với tư thế kiêu ngạo (kiêu căng, ngạo ngễ)
傲然と構える
4. dáng đứng kiêu ngạo (kiêu căng, ngạo ngễ)
傲然とした姿勢
5. thái độ kiêu căng ngạo mạn
ごう慢な態度
Xem thêm

Kanji liên quan

TIỂUショウ
CAOコウ
BẤTフ、ブ
LỄレイ、ライ
Ý
NGẠNガン
VÔ,MÔム、ブ
NHIÊNゼン、ネン
UY
MẠNマン
HOÀNHオウ
TRƯƠNGチョウ
BÍNHヘイ
KHOA
KHÍキ、ケ
SINHセイ、ショウ
TỐNソン
NGẠOゴウ