kinh khủng
1.すごい 「凄い」​​
tính từ
2.おそろしい 「恐ろしい」​​
3.すさまじい 「凄まじい」​​
4.たいへん 「大変」​​
5.はなはだしい 「甚だしい」​​
6.ひどい 「酷い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ kinh khủng

1. Những sự kiện kinh khủng cứ nối tiếp nhau xảy ra.
恐ろしい事件が次々と起きた。
2. Lái xe ô tô với tốc độ nhanh kinh khủng
凄まじいスピードで車を運転する
3. Hỏa hoạn khủng khiếp cùng với tiếng nổ như sấm đã xảy ra
雷のような爆発と凄まじい火災を引き起こす
4. Đó là 1 tai nạn khủng khiếp
あれはすごい事故だった.
5. nóng (lạnh ) kinh khủng
甚だしい暑さ (寒さ )
Xem thêm

Kanji liên quan

KHỦNGキョウ
BIẾNヘン
THÊセイ、サイ
KHỐCコク
ĐẠIダイ、タイ
THẬMジン