kinh (nguyệt)
danh từ
1.げっけい 「月経」 [NGUYỆT KINH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ kinh (nguyệt)

1. Xuất hiện ngay sau kỳ kinh nguyệt
月経のすぐ後に現れる
2. Xảy ra một tuần trước kỳ kinh nguyệt
月経の1週間前に起こる
3. Đau bụng suốt kỳ kinh nguyệt
月経に伴う腹痛
4. Phụ nữ có kinh nguyệt
月経のある女性
5. Khi có hành kinh tháng tới
次の月経が始まる時に

Kanji liên quan

NGUYỆTゲツ、ガツ
KINHケイ、キョウ