lái
động từ
1.うんてん 「運転する」​​
2.こぐ 「漕ぐ」​​
3.しょうにん 「商人」​​
4.そうじゅう 「操縦する」​​
5.ハンドル​​
6.ビジネスマン​​
danh từ
7.ライド​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lái

1. lái thuyền cho chạy với tốc độ nhanh hơn~
〜より速くボートを漕ぐ
2. lái cano
カヌーを漕ぐ
3. Nếu uống dù chỉ một chút rượu, anh cũng không được lái xe.
少しでもアルコールを飲んだら運転してはいけません。

Kanji liên quan

TẢOソウ
THƯƠNGショウ
THAO,THÁOソウ、サン
NHÂNジン、ニン
CHUYỂNテン
TUNGジュウ
VẬNウン