lấy làm tiếc
phó từ
1.いかん 「遺憾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lấy làm tiếc

1. rất lấy làm tiếc là không thể tham dự buổi tang lễ (đám tang)
葬儀に参列できず非常に遺憾です
2. rất lấy làm tiếc phải thông báo cho bà biết rằng ~
遺憾ながら(以下)をお知らせします
3. tôi rất lấy làm tiếc
私としては非常に遺憾です。

Kanji liên quan

DIイ、ユイ
HÁMカン