lên kế hoạch
động từ
1.きかくする 「企画する」​​
động từ
2.けいかくをさくせいする 「計画を作成する」​​
câu, diễn đạt
3.けいかくをさくせいする 「計画を作成する」​​
4.きと 「企図」​​
5.くわだてる 「企てる」​​
6.けいかく 「計画する」​​
7.しくみ 「仕組みする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lên kế hoạch

1. lên kế hoạch xử lý nợ khó đòi
不良債権処理の行動計画を作成する
2. việc lên kế hoạch dài hạn thật là khó khăn và vất vả
長期計画を作成するのは大変な作業だ。
3. lên kế hoạch (lập kế hoạch) cho đám cưới
結婚式を企画する
4. lên kế hoạch (lập kế hoạch) cụ thể để tổ chức sự kiện
具体的なイベントを企画する
5. lên kế hoạch (lập kế hoạch) xuất sắc để tiếp thị quảng bá sản phẩm
〜を宣伝するために優れたマーケティングプランを企画する
Xem thêm

Kanji liên quan

シ、ジ
ĐỒズ、ト
HỌA,HOẠCHガ、カク、エ、カイ
KẾケイ
TÁCサク、サ
THÀNHセイ、ジョウ
TỔ