lịch sự
danh từ
1.あいそのいい 「愛想のいい」 [ÁI TƯỞNG]​​
tính từ
2.いき 「粋」​​
3.いき 「粋」​​
4.がしゅ 「雅趣」​​
5.こうしょう 「高尚」​​
6.こうしょう 「高尚」​​
7.じょうひん 「上品」 [THƯỢNG PHẨM]​​
8.ていねい 「丁寧」​​
9.ていねいな 「丁寧な」​​
10.ねんごろ 「懇ろ」​​
11.ひとがら 「人柄」​​
12.れいぎただしい 「礼儀正しい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lịch sự

1. nhân viên bán hàng lịch sự
愛想のいい店員
2. cô công chúa đó nổi tiếng là người rất thanh lịch, lịch sự, tao nhã
その王女は雅趣なことで有名だった
3. lời nói không lịch sự
あまり上品でない表現
4. Bố tôi lịch sự với phụ nữ.
父は女性に対して丁寧だ。
5. ngài đó rất lịch sự
あの方は人柄です
Xem thêm

Kanji liên quan

CAOコウ
CHÍNHセイ、ショウ
LỄレイ、ライ
PHẨMヒン、ホン
THÚシュ
NHÃ
ÁIアイ
TƯỞNGソウ、ソ
NHÂNジン、ニン
BÍNHヘイ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
NINHネイ
KHẨNコン
ĐINHチョウ、テイ、チン、トウ、チ
THƯỢNGショウ
TÚYスイ
NGHI