lời cầu hôn
1.もうしいれ 「申し入れ」​​
danh từ
2.えんだん 「縁談」​​
3.もうしこみ 「申し込み」​​
4.もうしこみ 「申込」​​
5.もうしこみ 「申込み」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lời cầu hôn

1. Lời cầu hôn
結婚の申し込み
2. Cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ta.
彼女は彼の申込を断った。
3. Cô gái đó hiện nhận được 3 lời cầu hôn.
その娘は3つの縁談がある。
4. Yêu cầu chính phủ đưa ra sự đồng ý toàn dân trong~
〜について国民的な合意を形成するよう国に申し入れる
5. Người dân lân cận yêu cầu cảnh sát trừng trị nhóm đua xe.
暴走族を取り締まるよう付近の住民が警察に申し入れを行なった.

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
THÂNシン
NHẬP
DUYÊNエン、-ネン
ĐÀMダン