lời kêu gọi
1.かんき 「喚起」​​
danh từ
2.あいがん 「哀願」 [AI NGUYỆN]​​
3.げきぶん 「檄文」 [HỊCH VĂN]​​
4.こんせい 「懇請」 [KHẨN THỈNH]​​
5.ようせい 「要請」​​
6.よびかけ 「呼びかけ」​​
7.よびかけのことば 「呼びかけの言葉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lời kêu gọi

1. Lời kêu gọi đối với các bác sĩ
医者に対する檄文
2. Lời kêu gọi mang tính tôn giáo
宗教的檄文
3. lời kêu gọi sự tình nguyện
ボランティアの要請

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
VĂNブン、モン
KHỞI
NGUYỆNガン
YẾUヨウ
HOÁNカン
KHẨNコン
HỊCHケキ
DIỆPヨウ、ショウ
AIアイ
THỈNHセイ、シン、ショウ