lời thỉnh cầu
1.おねがいごと 「お願い事」​​
2.ちんじょう 「陳情」​​
3.ようせい 「要請」​​
danh từ
4.おねがいごと 「お願いごと」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lời thỉnh cầu

1. tôi có một lời thỉnh cầu
お願いごとがあるんですが
2. Hay chúng ta thử thỉnh cầu thần linh xem sao
神様にお願い事をきいてもらいましょう

Kanji liên quan

SỰジ、ズ
NGUYỆNガン
YẾUヨウ
TÌNHジョウ、セイ
TRẦNチン
THỈNHセイ、シン、ショウ