lúng túng
động từ
1.あわをくう 「泡を食う」​​
danh từ
2.おろおろ​​
tính từ
3.ぎくしゃく​​
phó từ
4.ぎくしゃく​​
5.あわをくう 「泡を食う」​​
6.おどおどする​​
7.ぎくしゃく​​
8.ぎくしゃくする​​
9.まどう 「惑う」​​
10.よわる 「弱る」​​
11.ぎごちない​​
12.こまる 「困る」​​
13.こんわくする 「困惑する」​​
14.てれる 「照れる」​​
15.ぶきっちょ​​
16.まごつく​​
17.まごまご​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lúng túng

1. ban đầu rất lúng túng
最初のうちはぎくしゃくしている
2. thái độ lúng túng (vụng về)
ぎごちない態度で
3. ôm ai bằng cử chỉ ngượng nghịu (lúng túng, không tự nhiên, lóng ngóng)
ぎごちない身ぶりで(人)を抱く
4. không biết cửa ra ở đâu nên lúng túng
出口がわからず、〜する
5. phản ứng lại một cách bối rối, lúng túng
泡を食っての退却
Xem thêm

Kanji liên quan

PHAO,BÀOホウ
KHỐNコン
THỰCショク、ジキ
NHƯỢCジャク
CHIẾUショウ
HOẶCワク